TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀进杀出

shājìnshāchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺進殺出

Âm Hán Việt SÁT TIẾN SÁT XUẤT

杀进杀出 nghĩa là Thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng.

Nghĩa của 杀进杀出

shājìnshāchū

SÁT TIẾN SÁT XUẤTphồn thể 殺進殺出
  1. Thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng
  2. đầu tư Mua rồi bán nhanh chóng
  3. du lịch Thăm một điểm đến trong thời gian ngắn

Câu hỏi thường gặp

杀进杀出 nghĩa là gì?

杀进杀出 (shājìnshāchū) nghĩa là Thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng.

杀进杀出 đọc thế nào?

杀进杀出 đọc là shājìnshāchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀进杀出 là gì?

Âm Hán Việt của 杀进杀出 là "sát tiến sát xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.