杀进杀出 nghĩa là Thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng.
Nghĩa của 杀进杀出
shājìnshāchū
SÁT TIẾN SÁT XUẤTphồn thể 殺進殺出
Thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng
đầu tư Mua rồi bán nhanh chóng
du lịch Thăm một điểm đến trong thời gian ngắn
Câu hỏi thường gặp
杀进杀出 nghĩa là gì?
杀进杀出 (shājìnshāchū) nghĩa là Thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng.
杀进杀出 đọc thế nào?
杀进杀出 đọc là shājìnshāchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 杀进杀出 là gì?
Âm Hán Việt của 杀进杀出 là "sát tiến sát xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.