TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀青

shāqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺青

Âm Hán Việt SÁT THANH

杀青 nghĩa là hoàn tất, hoàn thiện.

Nghĩa của 杀青

shāqīng

SÁT THANHĐộng từphồn thể 殺青
  1. Hoàn tất (một cuốn sách, một bộ phim, v.v.)
  2. Hoàn thiện
  3. Sát thanh (một bước trong quy trình chế biến lá trà)

Câu hỏi thường gặp

杀青 nghĩa là gì?

杀青 (shāqīng) nghĩa là hoàn tất, hoàn thiện.

杀青 đọc thế nào?

杀青 đọc là shāqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀青 là gì?

Âm Hán Việt của 杀青 là "sát thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.