nghĩa bóng Trừng phạt một người để làm gương cho người khác
Câu hỏi thường gặp
杀鸡儆猴 nghĩa là gì?
杀鸡儆猴 (shājījǐnghóu) nghĩa là giết gà doạ khỉ.
杀鸡儆猴 đọc thế nào?
杀鸡儆猴 đọc là shājījǐnghóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 杀鸡儆猴 là gì?
Âm Hán Việt của 杀鸡儆猴 là "sát kê cảnh hầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.