TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀鸡儆猴

shājījǐnghóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺雞儆猴

Âm Hán Việt SÁT KÊ CẢNH HẦU

杀鸡儆猴 nghĩa là giết gà doạ khỉ.

Nghĩa của 杀鸡儆猴

shājījǐnghóu

SÁT KÊ CẢNH HẦUCụm từphồn thể 殺雞儆猴
  1. nghĩa đen, thành ngữ Giết gà doạ khỉ
  2. nghĩa bóng Trừng phạt một người để làm gương cho người khác

Câu hỏi thường gặp

杀鸡儆猴 nghĩa là gì?

杀鸡儆猴 (shājījǐnghóu) nghĩa là giết gà doạ khỉ.

杀鸡儆猴 đọc thế nào?

杀鸡儆猴 đọc là shājījǐnghóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀鸡儆猴 là gì?

Âm Hán Việt của 杀鸡儆猴 là "sát kê cảnh hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.