TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀鸡取卵

shājīqǔluǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺雞取卵

Âm Hán Việt SÁT KÊ THỦ NOÃN

杀鸡取卵 nghĩa là giết gà lấy trứng.

Nghĩa của 杀鸡取卵

shājīqǔluǎn

SÁT KÊ THỦ NOÃNphồn thể 殺雞取卵
  1. nghĩa đen, thành ngữ Giết gà lấy trứng
  2. nghĩa bóng Giết ngỗng đẻ trứng vàng

Câu hỏi thường gặp

杀鸡取卵 nghĩa là gì?

杀鸡取卵 (shājīqǔluǎn) nghĩa là giết gà lấy trứng.

杀鸡取卵 đọc thế nào?

杀鸡取卵 đọc là shājīqǔluǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀鸡取卵 là gì?

Âm Hán Việt của 杀鸡取卵 là "sát kê thủ noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.