TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂事

záshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜事

Âm Hán Việt TẠP SỰ

杂事 nghĩa là nhiệm vụ linh tinh, việc vặt.

Nghĩa của 杂事

záshì

TẠP SỰDanh từphồn thể 雜事
  1. Nhiệm vụ linh tinh; việc vặt

Câu hỏi thường gặp

杂事 nghĩa là gì?

杂事 (záshì) nghĩa là nhiệm vụ linh tinh, việc vặt.

杂事 đọc thế nào?

杂事 đọc là záshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂事 là gì?

Âm Hán Việt của 杂事 là "tạp sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.