TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂交

zájiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜交

Âm Hán Việt TẠP GIAO

杂交 nghĩa là lai tạo, giao phối tạp.

Nghĩa của 杂交

zájiāo

TẠP GIAOĐộng từphồn thể 雜交
  1. Lai tạo
  2. Giao phối tạp
  3. Tính lăng nhăng

Câu hỏi thường gặp

杂交 nghĩa là gì?

杂交 (zájiāo) nghĩa là lai tạo, giao phối tạp.

杂交 đọc thế nào?

杂交 đọc là zájiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂交 là gì?

Âm Hán Việt của 杂交 là "tạp giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.