TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂交植物

zájiāozhíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜交植物

Âm Hán Việt TẠP GIAO THỰC VẬT

杂交植物 nghĩa là cây lai tạo.

Nghĩa của 杂交植物

zájiāozhíwù

TẠP GIAO THỰC VẬTphồn thể 雜交植物
  1. Cây lai tạo

Câu hỏi thường gặp

杂交植物 nghĩa là gì?

杂交植物 (zájiāozhíwù) nghĩa là cây lai tạo.

杂交植物 đọc thế nào?

杂交植物 đọc là zájiāozhíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂交植物 là gì?

Âm Hán Việt của 杂交植物 là "tạp giao thực vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.