TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂交派对

zájiāopàiduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜交派對

Âm Hán Việt TẠP GIAO PHÁI ĐỐI

杂交派对 nghĩa là tiệc sex.

Nghĩa của 杂交派对

zájiāopàiduì

TẠP GIAO PHÁI ĐỐIphồn thể 雜交派對
  1. Tiệc sex
  2. Cuộc truy hoan thác loạn

Câu hỏi thường gặp

杂交派对 nghĩa là gì?

杂交派对 (zájiāopàiduì) nghĩa là tiệc sex.

杂交派对 đọc thế nào?

杂交派对 đọc là zájiāopàiduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂交派对 là gì?

Âm Hán Việt của 杂交派对 là "tạp giao phái đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.