TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂处

záchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜處

Âm Hán Việt TẠP XỬ

杂处 nghĩa là trộn lẫn với nhau.

Nghĩa của 杂处

záchǔ

TẠP XỬĐộng từphồn thể 雜處
  1. các yếu tố khác biệt Trộn lẫn với nhau
  2. nhóm người đa dạng Sống cùng một khu vực
  3. Cùng tồn tại

Câu hỏi thường gặp

杂处 nghĩa là gì?

杂处 (záchǔ) nghĩa là trộn lẫn với nhau.

杂处 đọc thế nào?

杂处 đọc là záchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂处 là gì?

Âm Hán Việt của 杂处 là "tạp xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.