TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂婚

záhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜婚

Âm Hán Việt TẠP HÔN

杂婚 nghĩa là hôn nhân khác biệt.

Nghĩa của 杂婚

záhūn

TẠP HÔNDanh từphồn thể 雜婚
  1. Hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)

Câu hỏi thường gặp

杂婚 nghĩa là gì?

杂婚 (záhūn) nghĩa là hôn nhân khác biệt.

杂婚 đọc thế nào?

杂婚 đọc là záhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂婚 là gì?

Âm Hán Việt của 杂婚 là "tạp hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.