TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂念

zániàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜念

Âm Hán Việt TẠP NIỆM

杂念 nghĩa là Những suy nghĩ phân tâm.

Nghĩa của 杂念

zániàn

TẠP NIỆMDanh từ, Động từphồn thể 雜念
  1. Những suy nghĩ phân tâm

Câu hỏi thường gặp

杂念 nghĩa là gì?

杂念 (zániàn) nghĩa là Những suy nghĩ phân tâm.

杂念 đọc thế nào?

杂念 đọc là zániàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂念 là gì?

Âm Hán Việt của 杂念 là "tạp niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.