TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂感

zágǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜感

Âm Hán Việt TẠP CẢM

杂感 nghĩa là suy nghĩ ngẫu nhiên.

Nghĩa của 杂感

zágǎn

TẠP CẢMDanh từphồn thể 雜感
  1. Suy nghĩ ngẫu nhiên (một thể loại văn học)

Câu hỏi thường gặp

杂感 nghĩa là gì?

杂感 (zágǎn) nghĩa là suy nghĩ ngẫu nhiên.

杂感 đọc thế nào?

杂感 đọc là zágǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂感 là gì?

Âm Hán Việt của 杂感 là "tạp cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.