TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂戏

záxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜戲

Âm Hán Việt TẠP HÝ

杂戏 nghĩa là xiếc.

Nghĩa của 杂戏

záxì

TẠP HÝphồn thể 雜戲
  1. Xiếc
  2. Nghệ thuật biểu diễn tại lễ hội dân gian

Câu hỏi thường gặp

杂戏 nghĩa là gì?

杂戏 (záxì) nghĩa là xiếc.

杂戏 đọc thế nào?

杂戏 đọc là záxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂戏 là gì?

Âm Hán Việt của 杂戏 là "tạp hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.