杂盐 nghĩa là Karnalit (khoáng chất clorua kali magiê ngậm nước).
Nghĩa của 杂盐
záyán
TẠP DIÊMphồn thể 雜鹽
Karnalit (khoáng chất clorua kali magiê ngậm nước)
Câu hỏi thường gặp
杂盐 nghĩa là gì?
杂盐 (záyán) nghĩa là Karnalit (khoáng chất clorua kali magiê ngậm nước).
杂盐 đọc thế nào?
杂盐 đọc là záyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 杂盐 là gì?
Âm Hán Việt của 杂盐 là "tạp diêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.