TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂碎

zásui giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜碎

Âm Hán Việt TẠP TOÁI

杂碎 nghĩa là đồ lòng, phần lòng đã nấu.

Nghĩa của 杂碎

zásui

TẠP TOÁIphồn thể 雜碎
  1. Đồ lòng
  2. Phần lòng đã nấu
  3. Chop suey (món ăn Trung Hoa kiểu Mỹ)
  4. Không mạch lạc (thông tin)
  5. miệt thị Đồ khốn
  6. Tên khốn

Câu hỏi thường gặp

杂碎 nghĩa là gì?

杂碎 (zásui) nghĩa là đồ lòng, phần lòng đã nấu.

杂碎 đọc thế nào?

杂碎 đọc là zásui (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂碎 là gì?

Âm Hán Việt của 杂碎 là "tạp toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.