TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂糅

záróu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜糅

杂糅 nghĩa là sự pha trộn, sự kết hợp.

Nghĩa của 杂糅

záróu

Động từphồn thể 雜糅
  1. Sự pha trộn
  2. Sự kết hợp

Câu hỏi thường gặp

杂糅 nghĩa là gì?

杂糅 (záróu) nghĩa là sự pha trộn, sự kết hợp.

杂糅 đọc thế nào?

杂糅 đọc là záróu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.