TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂说

záshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜說

Âm Hán Việt TẠP THUYẾT

杂说 nghĩa là tiểu luận tản mạn, quan điểm khác nhau.

Nghĩa của 杂说

záshuō

TẠP THUYẾTphồn thể 雜說
  1. Tiểu luận tản mạn
  2. Quan điểm khác nhau
  3. Cách nói khác nhau

Câu hỏi thường gặp

杂说 nghĩa là gì?

杂说 (záshuō) nghĩa là tiểu luận tản mạn, quan điểm khác nhau.

杂说 đọc thế nào?

杂说 đọc là záshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂说 là gì?

Âm Hán Việt của 杂说 là "tạp thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.