TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂谈

zátán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜談

Âm Hán Việt TẠP ĐÀM

杂谈 nghĩa là Thảo luận về các chủ đề khác nhau.

Nghĩa của 杂谈

zátán

TẠP ĐÀMDanh từ, Động từphồn thể 雜談
  1. Thảo luận về các chủ đề khác nhau

Câu hỏi thường gặp

杂谈 nghĩa là gì?

杂谈 (zátán) nghĩa là Thảo luận về các chủ đề khác nhau.

杂谈 đọc thế nào?

杂谈 đọc là zátán (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂谈 là gì?

Âm Hán Việt của 杂谈 là "tạp đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.