TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权充

quánchōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權充

Âm Hán Việt QUYỀN SUNG

权充 nghĩa là tạm thời đảm nhiệm.

Nghĩa của 权充

quánchōng

QUYỀN SUNGĐộng từphồn thể 權充
  1. Tạm thời đảm nhiệm

Câu hỏi thường gặp

权充 nghĩa là gì?

权充 (quánchōng) nghĩa là tạm thời đảm nhiệm.

权充 đọc thế nào?

权充 đọc là quánchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 权充 là gì?

Âm Hán Việt của 权充 là "quyền sung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.