TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权力纷争

quánlìfēnzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權力紛爭

Âm Hán Việt QUYỀN LỰC PHÂN TRANH

权力纷争 nghĩa là đấu tranh quyền lực.

Nghĩa của 权力纷争

quánlìfēnzhēng

QUYỀN LỰC PHÂN TRANHphồn thể 權力紛爭
  1. Đấu tranh quyền lực

Câu hỏi thường gặp

权力纷争 nghĩa là gì?

权力纷争 (quánlìfēnzhēng) nghĩa là đấu tranh quyền lực.

权力纷争 đọc thế nào?

权力纷争 đọc là quánlìfēnzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 权力纷争 là gì?

Âm Hán Việt của 权力纷争 là "quyền lực phân tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.