TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权当

quándāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權當

Âm Hán Việt QUYỀN ĐƯƠNG

权当 nghĩa là coi như.

Nghĩa của 权当

quándāng

QUYỀN ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 權當
  1. Coi như
  2. Xem như

Câu hỏi thường gặp

权当 nghĩa là gì?

权当 (quándāng) nghĩa là coi như.

权当 đọc thế nào?

权当 đọc là quándāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 权当 là gì?

Âm Hán Việt của 权当 là "quyền đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.