TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权术

quánshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權術

Âm Hán Việt QUYỀN THUẬT

权术 nghĩa là thuật chính trị, mưu mẹo chính trị.

Nghĩa của 权术

quánshù

QUYỀN THUẬTDanh từphồn thể 權術
  1. Thuật chính trị
  2. Mưu mẹo chính trị (thường mang ý chê bai)
  3. Trò chơi quyền lực
  4. Chơi trò chính trị
  5. Thủ đoạn ngấm ngầm

Câu hỏi thường gặp

权术 nghĩa là gì?

权术 (quánshù) nghĩa là thuật chính trị, mưu mẹo chính trị.

权术 đọc thế nào?

权术 đọc là quánshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 权术 là gì?

Âm Hán Việt của 权术 là "quyền thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.