TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权杖

quánzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權杖

Âm Hán Việt QUYỀN TRƯỢNG

权杖 nghĩa là vương trượng.

Nghĩa của 权杖

quánzhàng

QUYỀN TRƯỢNGDanh từphồn thể 權杖
  1. Vương trượng

Câu hỏi thường gặp

权杖 nghĩa là gì?

权杖 (quánzhàng) nghĩa là vương trượng.

权杖 đọc thế nào?

权杖 đọc là quánzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 权杖 là gì?

Âm Hán Việt của 权杖 là "quyền trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.