TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权益

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
quányì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權益

Âm Hán Việt QUYỀN ÍCH

权益 nghĩa là quyền lợi, lợi ích.

Nghĩa của 权益

quányì

QUYỀN ÍCHDanh từphồn thể 權益
  1. Quyền lợi
  2. Lợi ích
  3. Quyền và lợi ích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 权益

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

权益 nghĩa là gì?

权益 (quányì) nghĩa là quyền lợi, lợi ích.

权益 đọc thế nào?

权益 đọc là quányì (pinyin).

Âm Hán Việt của 权益 là gì?

Âm Hán Việt của 权益 là "quyền ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.