TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权衡利弊

quánhénglìbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權衡利弊

Âm Hán Việt QUYỀN HÀNH LỢI TỆ

权衡利弊 nghĩa là Cân nhắc lợi và hại.

Nghĩa của 权衡利弊

quánhénglìbì

QUYỀN HÀNH LỢI TỆphồn thể 權衡利弊
  1. thành ngữ Cân nhắc lợi và hại

Câu hỏi thường gặp

权衡利弊 nghĩa là gì?

权衡利弊 (quánhénglìbì) nghĩa là Cân nhắc lợi và hại.

权衡利弊 đọc thế nào?

权衡利弊 đọc là quánhénglìbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 权衡利弊 là gì?

Âm Hán Việt của 权衡利弊 là "quyền hành lợi tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.