TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权衡

quánhéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權衡

Âm Hán Việt QUYỀN HÀNH

权衡 nghĩa là cân nhắc, cân đo.

Nghĩa của 权衡

quánhéng

QUYỀN HÀNHĐộng từ, Danh từphồn thể 權衡
  1. Cân nhắc
  2. Cân đo (một vấn đề)
  3. Cân bằng (lợi và hại)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 权衡

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 权衡

Câu hỏi thường gặp

权衡 nghĩa là gì?

权衡 (quánhéng) nghĩa là cân nhắc, cân đo.

权衡 đọc thế nào?

权衡 đọc là quánhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 权衡 là gì?

Âm Hán Việt của 权衡 là "quyền hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.