TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杆子

gǎnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桿子

Âm Hán Việt CAN TỬ
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

杆子 nghĩa là cột, gậy.

Nghĩa của 杆子

gǎnzi

CAN TỬDanh từphồn thể 桿子
  1. Cột
  2. Gậy
  3. Gậy đánh gôn
  4. Băng cướp

gānzi

CAN TỬDanh từ
  1. Cái sào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杆子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 杆子

Câu hỏi thường gặp

杆子 nghĩa là gì?

杆子 (gǎnzi, gānzi) nghĩa là cột, gậy.

杆子 đọc thế nào?

杆子 đọc là gǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 杆子 là gì?

Âm Hán Việt của 杆子 là "can tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.