TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杆

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桿

Âm Hán Việt CAN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: can, cán, hãn, cản Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 根 (gēn)

杆 nghĩa là cái sào.

Nghĩa của 杆

gān

CAN
  1. Cái sào

gǎn

CANphồn thể 桿
  1. Gậy
  2. Cột
  3. Đòn bẩy
  4. Lượng từ cho vật dài như súng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 杆

Câu hỏi thường gặp

杆 nghĩa là gì?

杆 (gān, gǎn) nghĩa là cái sào.

杆 đọc thế nào?

杆 đọc là gān (pinyin).

Âm Hán Việt của 杆 là gì?

Âm Hán Việt của 杆 là "can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.