杆
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 桿
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: can, cán, hãn, cản Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 根 (gēn)
杆 nghĩa là cái sào.
Nghĩa của 杆
gān
CAN- Cái sào
gǎn
CANphồn thể 桿- Gậy
- Cột
- Đòn bẩy
- Lượng từ cho vật dài như súng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 杆
Câu hỏi thường gặp
杆 nghĩa là gì?
杆 (gān, gǎn) nghĩa là cái sào.
杆 đọc thế nào?
杆 đọc là gān (pinyin).
Âm Hán Việt của 杆 là gì?
Âm Hán Việt của 杆 là "can".