TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杆弟

gāndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桿弟

Âm Hán Việt CAN ĐỆ

杆弟 nghĩa là người mang gậy.

Nghĩa của 杆弟

gāndì

CAN ĐỆphồn thể 桿弟
  1. Người mang gậy (golf)

Câu hỏi thường gặp

杆弟 nghĩa là gì?

杆弟 (gāndì) nghĩa là người mang gậy.

杆弟 đọc thế nào?

杆弟 đọc là gāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 杆弟 là gì?

Âm Hán Việt của 杆弟 là "can đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.