杉林 nghĩa là Thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan.
Nghĩa của 杉林
Shānlín
SAM LÂMTên riêngtên riêng
Thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
杉林 nghĩa là gì?
杉林 (shānlín) nghĩa là Thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan.
杉林 đọc thế nào?
杉林 đọc là Shānlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 杉林 là gì?
Âm Hán Việt của 杉林 là "sam lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.