TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杌陧

wùniè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杌隉

杌陧 nghĩa là bất ổn, không ổn định, bất an.

Nghĩa của 杌陧

wùniè

phồn thể 杌隉
  1. văn học Bất ổn; không ổn định
  2. Bất an

Câu hỏi thường gặp

杌陧 nghĩa là gì?

杌陧 (wùniè) nghĩa là bất ổn, không ổn định, bất an.

杌陧 đọc thế nào?

杌陧 đọc là wùniè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.