TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李

lǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: lý

李 nghĩa là quả mận.

Nghĩa của 李

lǐ

LÝ
  1. Quả mận

Lǐ

LÝtên riêng
  1. họ Họ Lǐ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 李

Đồng nghĩa

Từ ghép có 李

Thành ngữ có 李

  • 投桃报李 — Ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn
  • 李代桃僵 — Cây mận héo thay cho cây đào

Câu hỏi thường gặp

李 nghĩa là gì?

李 (lǐ, lǐ) nghĩa là quả mận.

李 đọc thế nào?

李 đọc là lǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 李 là gì?

Âm Hán Việt của 李 là "lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.