TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李天王

Lǐtiānwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ THIÊN VƯƠNG

李天王 nghĩa là thần cầm tháp.

Nghĩa của 李天王

Lǐtiānwáng

LÝ THIÊN VƯƠNGtên riêng
  1. Thần cầm tháp

Câu hỏi thường gặp

李天王 nghĩa là gì?

李天王 (lǐtiānwáng) nghĩa là thần cầm tháp.

李天王 đọc thế nào?

李天王 đọc là Lǐtiānwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 李天王 là gì?

Âm Hán Việt của 李天王 là "lý thiên vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.