TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李天禄

Lǐ Tiānlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 李天祿

Âm Hán Việt LÝ THIÊN LỘC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lý thiên lộc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

李天禄 nghĩa là Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan.

Nghĩa của 李天禄

Lǐ Tiānlù

LÝ THIÊN LỘCphồn thể 李天祿tên riêng
  1. Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

李天禄 nghĩa là gì?

李天禄 (lǐ tiānlù) nghĩa là Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan.

李天禄 đọc thế nào?

李天禄 đọc là Lǐ Tiānlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 李天禄 là gì?

Âm Hán Việt của 李天禄 là "lý thiên lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.