李季兰 nghĩa là Li Jilan hay Li Ye 李冶 (Lǐ Yě) (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường.
Nghĩa của 李季兰
Lǐ Jì Lán
LÝ QUÝ LANphồn thể 李季蘭tên riêng
Li Jilan hay Li Ye 李冶 (Lǐ Yě) (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường
Câu hỏi thường gặp
李季兰 nghĩa là gì?
李季兰 (lǐ jì lán) nghĩa là Li Jilan hay Li Ye 李冶 (Lǐ Yě) (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường.
李季兰 đọc thế nào?
李季兰 đọc là Lǐ Jì Lán (pinyin).
Âm Hán Việt của 李季兰 là gì?
Âm Hán Việt của 李季兰 là "lý quý lan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.