李宗仁 nghĩa là Li Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây.
Nghĩa của 李宗仁
Lǐ Zōngrén
LÝ TÔNG NHÂNtên riêng
Li Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây
Câu hỏi thường gặp
李宗仁 nghĩa là gì?
李宗仁 (lǐ zōngrén) nghĩa là Li Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây.
李宗仁 đọc thế nào?
李宗仁 đọc là Lǐ Zōngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 李宗仁 là gì?
Âm Hán Việt của 李宗仁 là "lý tông nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.