TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李富春

Lǐ Fùchūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ PHÚ XUÂN

李富春 nghĩa là Li Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Nghĩa của 李富春

Lǐ Fùchūn

LÝ PHÚ XUÂNtên riêng
  1. Li Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Câu hỏi thường gặp

李富春 nghĩa là gì?

李富春 (lǐ fùchūn) nghĩa là Li Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

李富春 đọc thế nào?

李富春 đọc là Lǐ Fùchūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 李富春 là gì?

Âm Hán Việt của 李富春 là "lý phú xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.