TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李忱

Lǐ Chén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ THẦM

李忱 nghĩa là Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (Xuānzōng), hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859.

Nghĩa của 李忱

Lǐ Chén

LÝ THẦMtên riêng
  1. Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (Xuānzōng), hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859

Câu hỏi thường gặp

李忱 nghĩa là gì?

李忱 (lǐ chén) nghĩa là Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (Xuānzōng), hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859.

李忱 đọc thế nào?

李忱 đọc là Lǐ Chén (pinyin).

Âm Hán Việt của 李忱 là gì?

Âm Hán Việt của 李忱 là "lý thầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.