TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李悝

Lǐ Kuī giọng máy của trình duyệt

李悝 nghĩa là Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏国 (Wèiguó).

Nghĩa của 李悝

Lǐ Kuī

tên riêng
  1. Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏国 (Wèiguó)

Câu hỏi thường gặp

李悝 nghĩa là gì?

李悝 (lǐ kuī) nghĩa là Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏国 (Wèiguó).

李悝 đọc thế nào?

李悝 đọc là Lǐ Kuī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.