TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李旦

Lǐ Dàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ ĐÁN

李旦 nghĩa là Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗 (Táng Ruìzōng), hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712.

Nghĩa của 李旦

Lǐ Dàn

LÝ ĐÁNtên riêng
  1. Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗 (Táng Ruìzōng), hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712

Câu hỏi thường gặp

李旦 nghĩa là gì?

李旦 (lǐ dàn) nghĩa là Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗 (Táng Ruìzōng), hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712.

李旦 đọc thế nào?

李旦 đọc là Lǐ Dàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 李旦 là gì?

Âm Hán Việt của 李旦 là "lý đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.