李时珍
Phồn thể: 李時珍
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lý thời trân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
李时珍 nghĩa là Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục 本草纲目 (Běncǎo Gāngmù).
Nghĩa của 李时珍
Lǐ Shízhēn
LÝ THỜI TRÂNphồn thể 李時珍tên riêng- Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục 本草纲目 (Běncǎo Gāngmù)
Câu hỏi thường gặp
李时珍 nghĩa là gì?
李时珍 (lǐ shízhēn) nghĩa là Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục 本草纲目 (Běncǎo Gāngmù).
李时珍 đọc thế nào?
李时珍 đọc là Lǐ Shízhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 李时珍 là gì?
Âm Hán Việt của 李时珍 là "lý thời trân".