TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李昉

Lǐ Fǎng giọng máy của trình duyệt

李昉 nghĩa là Li Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu.

Nghĩa của 李昉

Lǐ Fǎng

tên riêng
  1. Li Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu

Câu hỏi thường gặp

李昉 nghĩa là gì?

李昉 (lǐ fǎng) nghĩa là Li Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu.

李昉 đọc thế nào?

李昉 đọc là Lǐ Fǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.