TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李昌镐

Lǐ Chānghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 李昌鎬

李昌镐 nghĩa là Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc.

Nghĩa của 李昌镐

Lǐ Chānghào

phồn thể 李昌鎬tên riêng
  1. Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

李昌镐 nghĩa là gì?

李昌镐 (lǐ chānghào) nghĩa là Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc.

李昌镐 đọc thế nào?

李昌镐 đọc là Lǐ Chānghào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.