TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李林甫

Lǐ Línfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ LÂM PHỦ

李林甫 nghĩa là Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗.

Nghĩa của 李林甫

Lǐ Línfǔ

LÝ LÂM PHỦtên riêng
  1. Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗

Câu hỏi thường gặp

李林甫 nghĩa là gì?

李林甫 (lǐ línfǔ) nghĩa là Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗.

李林甫 đọc thế nào?

李林甫 đọc là Lǐ Línfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 李林甫 là gì?

Âm Hán Việt của 李林甫 là "lý lâm phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.