李清照 nghĩa là Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống.
Nghĩa của 李清照
Lǐ Qīngzhào
LÝ THANH CHIẾUtên riêng
Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
Câu hỏi thường gặp
李清照 nghĩa là gì?
李清照 (lǐ qīngzhào) nghĩa là Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống.
李清照 đọc thế nào?
李清照 đọc là Lǐ Qīngzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 李清照 là gì?
Âm Hán Việt của 李清照 là "lý thanh chiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.