TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李煜

Lǐ Yù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ DỤC

李煜 nghĩa là Li Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ 李后主, một nhà thơ nổi tiếng.

Nghĩa của 李煜

Lǐ Yù

LÝ DỤCtên riêng
  1. Li Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ 李后主, một nhà thơ nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

李煜 nghĩa là gì?

李煜 (lǐ yù) nghĩa là Li Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ 李后主, một nhà thơ nổi tiếng.

李煜 đọc thế nào?

李煜 đọc là Lǐ Yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 李煜 là gì?

Âm Hán Việt của 李煜 là "lý dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.