TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李维

Lǐwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 李維

Âm Hán Việt LÝ DUY

李维 nghĩa là Titus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã.

Nghĩa của 李维

Lǐwéi

LÝ DUYphồn thể 李維tên riêng
  1. Titus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã

Câu hỏi thường gặp

李维 nghĩa là gì?

李维 (lǐwéi) nghĩa là Titus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã.

李维 đọc thế nào?

李维 đọc là Lǐwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 李维 là gì?

Âm Hán Việt của 李维 là "lý duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.