TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李英儒

Lǐ Yīngrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ ANH NHO

李英儒 nghĩa là Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản.

Nghĩa của 李英儒

Lǐ Yīngrú

LÝ ANH NHOtên riêng
  1. Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản

Câu hỏi thường gặp

李英儒 nghĩa là gì?

李英儒 (lǐ yīngrú) nghĩa là Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản.

李英儒 đọc thế nào?

李英儒 đọc là Lǐ Yīngrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 李英儒 là gì?

Âm Hán Việt của 李英儒 là "lý anh nho".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.