TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李豫

Lǐ Yù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ DỰ

李豫 nghĩa là Li Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗 (Tàizōng) (727-779), trị vì 762-779.

Nghĩa của 李豫

Lǐ Yù

LÝ DỰtên riêng
  1. Li Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗 (Tàizōng) (727-779), trị vì 762-779

Câu hỏi thường gặp

李豫 nghĩa là gì?

李豫 (lǐ yù) nghĩa là Li Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗 (Tàizōng) (727-779), trị vì 762-779.

李豫 đọc thế nào?

李豫 đọc là Lǐ Yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 李豫 là gì?

Âm Hán Việt của 李豫 là "lý dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.