TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李适

Lǐ Kuò giọng máy của trình duyệt

李适 nghĩa là Li Kuo, tên cá nhân của hoàng đế thứ mười nhà Đường, Đức Tông 德宗 (Dé Zōng), (742-805), trị vì 779-805.

Nghĩa của 李适

Lǐ Kuò

tên riêng
  1. Li Kuo, tên cá nhân của hoàng đế thứ mười nhà Đường, Đức Tông 德宗 (Dé Zōng), (742-805), trị vì 779-805

Câu hỏi thường gặp

李适 nghĩa là gì?

李适 (lǐ kuò) nghĩa là Li Kuo, tên cá nhân của hoàng đế thứ mười nhà Đường, Đức Tông 德宗 (Dé Zōng), (742-805), trị vì 779-805.

李适 đọc thế nào?

李适 đọc là Lǐ Kuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.